Cách đăng ký gói Mobifone ngày D15, D30, C120, C90N Mobifone

Đăng ký 3G Mobifone – 4G Mobifone theo ngày giúp có dung lượng Data miễn phí nhiều hơn và dễ dàng kiểm soát chi phí. Gói C90N Mobifone giá 90 ngàn có 4GB mỗi ngày và 1050 phút gọi rẻ nhất hiện nay. Đặc biệt, các gói NCT79 Mobifone và NCT99 Mobifone khi hết dung lượng gói vẫn truy cập được với tốc độ 5Mbps không giới hạn dung lượng. Lựa chọn sau cùng là các gói D15 Mobifone và D30 Mobifone mỗi ngày 1GB cho 3 ngày và 1 tuần có giá đắt hơn một chút!

Gói C120 Mobifone 4GB/ngày – Miễn phí gọi nội mạng và 50 phút ngoại mạng là gói dành cho người sử dụng nhiều và được đăng ký nhiều nhất hiện nay

icon hot new

Gói C120

120.000đ
DATA: 4GB/ngày
Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút
50 phút gọi ngoại mạng
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói C90N MobiFone 4GB mỗi ngày và 1000 phút gọi nội mạng, 50 phút ngoại mạng – giá 90k

icon hot new

Gói C90N

90.000đ
DATA: 4GB/ngày
1000 phút gọi nội mạng
50 phút gọi ngoại mạng
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói G80 Mobifone mỗi ngày 2GB x 30 ngày – Truy cập Data không giới hạn dung lượng

icon hot new

Gói G80

80.000đ
DATA: 2 GB / ngày
Truy cập data không giới hạn*
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói NCT79 Mobifone mỗi ngày 2GB x 30 ngày – Truy cập Data không giới hạn dung lượng

Gói NCT79

79.000đ
DATA: 60 GB / tháng (2GB/ngày)
Miễn phí 1 tài khoản VIP Nhaccuatui
Truy cập data không giới hạn*
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói CF90 Mobifone 50GB tốc độ cao – Không giới hạn dung lượng

icon hot new

Gói CF90

90.000đ
DATA: 50GB/tháng
KHÔNG GIỚI HẠN DATA (*)
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói cước AG50 Mobifone mỗi ngày 1GB x 30 ngày – Truy cập Data không giới hạn dung lượng

icon hot new

Gói AG50

50.000đ
DATA: 1GB/ngày
KHÔNG GIỚI HẠN DUNG LƯỢNG(*)
Miễn phí Youtube, Tiktok, NCT...
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói NCT99 Mobifone có ngay 3GB x 30 ngày (90GB Data) – Không giới hạn dung lượng dành cho thuê bao MobiFone

Gói NCT99

99.000đ
DATA: 90 GB / tháng (3GB/ngày)
Miễn phí 1 tài khoản VIP Nhaccuatui
Truy cập data không giới hạn*
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Đăng ký gói cước 6C120 MobiFone tặng 1 tháng, 12C120 MobiFone tặng 2 tháng ưu đãi dùng trọn gói 1 năm

Gói 6C120

720.000đ
DATA: 4 GB / ngày
Miễn phí gọi mobifone < 20"
50" liên mạng / tháng
Hạn: 7 tháng
Soạn: BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói D15 MobiFone 01GB mỗi ngày dùng trong 3 ngày – Tự động gia hạn khi hết gói

Gói D15

15.000đ
DATA: 1GB/ngày
Hạn: 3 ngày
Soạn: BV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói D30 MobiFone 1GB mỗi ngày dùng trong 7 ngày – Tự động gia hạn khi hết gói

Gói D30

30.000đ
DATA: 1GB/ngày
Hạn: 7 ngày
Soạn: BV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Tham khảo thêm các gói cước và cách đăng ký 4G Mobifone khác

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói 4G Khuyến mãi
C120
120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
G80
80k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N
90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng'
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF120120k/ 30 ngày80GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 200" nội mạng, 50" liên mạng
BV CF120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF90
90k/ 30 ngày50GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G
59k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
AG5050k/ 30 ngày1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT5050k/ 30 ngày1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV NCT50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G99k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED5050k/ 30 ngày1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV ED50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT7979k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT9999k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD70500k/ 360 ngày500MB/ ngàyBV 12HD70N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày1GB/ ngàyBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D30
30k/ 7 ngày1GB/ ngàyBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD300300k/ tháng33GB/ thángBV HD300 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD400400k/ tháng44GB/ thángBV HD400 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD500500k/ tháng55GB/ thángBV HD500 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3FD50150k/3 kỳ3 GB/ ngày
BV 3FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6FD50300k/6 kỳ4 GB/ ngày
BV 6FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12FD50600k/12 kỳ5 GB/ ngày
BV 12FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3AG50150k/3 kỳ1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 3AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3CF50150k/3 kỳ30GB/ 30ngày
- 100 phút thoại nội mạng (30 ngày)
- 35 phút ngoại mạng (30 ngày)
BV 3CF50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6CF50300k/6 kỳ30GB/ 30ngày
- 100 phút thoại nội mạng (30 ngày)
- 35 phút ngoại mạng (30 ngày)
BV 6CF50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/ 3 kỳ2.5GB/ ngàyBV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C90N270k/3 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 3C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C90N540k/6 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 6C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C90N1.080k/12 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 12C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G3297k/3 kỳ- 4 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C120360k/3 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 3C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI 6 THÁNG (x30 ngày) - TẶNG 1 THÁNG
21G6354k/ 7 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C120720k/ 7 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng / tháng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G6594k/ 7 kỳ- 4 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6CF90540k/ 7 kỳ- 50 GB/ 30 ngày
- Truy cập data không giới hạn
BV 6CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD70350k/ 7 kỳ7GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI 12 THÁNG (x30 ngày)
12C1201.440k/12 kỳ + 2 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng / tháng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12CF901.080k/12 kỳ + 2 kỳ- 50 GB/ 30 ngày
- Truy cập data không giới hạn
BV 12CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12FD50600k/12 kỳ5 GB/ ngàyBV 12FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12AG50600k/12 kỳ1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C90N1.080k/12 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 12C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C50N600k/12 kỳ1GB/ ngày
- Miễn phí gọi nội mạng < 20"
- 50' gọi liên mạng
BV 12C50N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD70N500k/12 kỳ500MB/ ngày
BV 12HD70N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90N900k/12 kỳ1GB/ ngày
BV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD120N1.200k/12 kỳ2GB/ ngày
BV 12HD120N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
G8080k/ tháng- 2GB/ ngày
- Truy cập Data không giới hạn
BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MAX9090k/ tháng3GB/ ngày
BV MAX90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M1010k/ 30 ngày500MB/ thángBV M10 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M2525k/ 30 ngày2GB/ thángBV M25 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M5050k/ tháng4GB/ thángBV M50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190190k/ 30 ngày
Dành cho TB Trả sau
5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C290290k/ 30 ngày6GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 290' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
8E40k/ tháng- 1500' gọi nội mạng
- 1.500 SMS nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T59

59k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K9090k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M79

79k/ tháng- 4 GB Data
- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng.
BV M79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC TRÙM DATA THUÊ BAO HCM
FV9999k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Free data FPTPlay.
- Free 1 tài khoản FPTPlay
BV FV99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FV119119k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Free data FPTPlay.
- Free 1 tài khoản FPTPlay
BV FV119 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC NHÓM - THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
MFY99
99k / 30 ngày
- 6.5GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 200 phút và 60 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY99 gửi 9084
MFY199
199k / 30 ngày
- 12.5GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 400 phút và 120 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY199 gửi 9084
  • Tên gói cước: D15 Mobifone và D30 Mobifone
  • Cước phí gói: 15.000đ và 30.000đ
  • Thời hạn sử dụng: 3 ngày và 1 tuần tính từ thời điểm kích hoạt gói thành công.
  • Ưu đãi data: Miễn phí 3GB và 7GB tốc độ cao truy cập 3G/4G Mobifone.
  • Thời gian triển khai gói: 29/5/2019. Chưa có thông tin kết thúc khuyến mãi.

Đối tượng tham gia: Tất cả thuê bao trả trước và trả sau Mobifone thuộc danh sách khuyến mãi hoặc nhận được tin nhắn từ hệ thống mời tham gia ưu đãi gói D15 MobiFone và D30 Mobifone.

Phạm vi áp dụng ưu đãi: Toàn quốc.

Cách đăng ký gói cước D15 Mobifone và D15 Mobifone mỗi ngày 1GB

Nếu thuê bao bạn may mắn được tham gia gói cước D15 Mobifone và D30 Mobifone, để nhanh chóng đăng ký gói D30, bạn chỉ cần soạn tin nhắn chính xác theo cú pháp:

Gói D15

15.000đ
DATA: 1GB/ngày
Hạn: 3 ngày
Soạn: BV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Lưu ý Khi đăng ký gói thành công, để hệ thống có thời gian cập nhật ưu đãi cho thuê bao, bạn cần tắt máy, khởi động lại thiết bị, sau đó kiểm tra ưu đãi rồi hãy bắt đầu sử dụng.

Thông tin lưu ý khi sử dụng gói cước D15/D30 Mobifone

  • Ưu đãi 3-7 GB tốc độ cao và sử dụng trong 3-7 ngày cho D15 Mobifone – D30 Mobifone. Hết hạn dùng gói, tất cả dung lượng ưu đãi còn thừa sẽ tự hủy.
  • Trong trường hợp thuê bao dùng hết ưu đãi trước thời hạn sử dụng, kết nối sẽ tự động ngắt nhằm tránh phát sinh cước vượt gói cho khách hàng. Nếu thuê bao muốn tiếp tục truy cập tốc độ cao, có thể mua thêm dung lượng bổ sung từ hệ thống.
  • Trong quá trình sử dụng, thuê bao nên thường xuyên soạn cú pháp: KT ALL gửi 999 để biết dung lượng tốc độ cao còn lại và cân đối sử dụng cho phù hợp  nhằm tránh phát sinh cước.
  • Khi hết chu kỳ sử dụng, nếu tài khoản chính của thuê bao còn đủ tiền, gói cước sẽ tự gia hạn. Nếu bạn muốn sử dụng tiếp ở chu kỳ sau, hãy nạp tiền vào tài khoản và đảm bảo đủ trả phí gói tại thời điểm gia hạn.
  • Không còn nhu cầu sử dụng gói hay muốn đổi gói mới, cần hủy gói soạn cú pháp: HUY D15 gửi 999.

Bên cạnh gói D15 MobiFone và D30 Mobifone, nhà mạng còn triển khai các gói cước 4G Mobifone khác

Gói cước 4G Data Plus kèm phút gọi

Gói cước 4G MobiFone Data Plus là gói cước đãi thêm số phút gọi nội mạng lên tới 70 phút gọi với gói HDP70, hoặc lên tới 600 Phút gọi với gói HDP600.

Tên Gói
Giá tháng
DL/gọi
Cú Pháp
HDP7070k2 GB, 70 phútBV HDP70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HDP100100k3 GB, 100 phútBV HDP100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HDP120120k4 GB, 120 phútBV HDP120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HDP200200k6.5 GB, 200 phútBV HDP200
gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HDP300300k10 GB, 300 phútBV HDP300
gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HDP600600k20 GB, 600 phútBV HDP600
gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Chúc bạn đăng ký thành công gói 3G/4G Mobifone và hài lòng với ưu đãi cùng chất lượng dịch vụ!

Lưu ý thời gian cam kết chuyển mạng của các gói cước

Danh Sách Gói
Thời Gian cam kết không chuyển mạng
BK, MPNT, BIG60, MOBIBIG, TAM, 8E, T59, M25BK, MIU2GB, MOBIBIG2018, TNX, TAMGOI, 21G, 24G và các gói 21G, 24G dài kỳ, TS4G, 8P, PQ, ALOK90, F500Y, BIG70, NK50, BIG100, 6BIG, 6BIG70, 12BIG70, MBDATA, MOBIF90, 12MBDATA, F90N, 8U, MOBI680720 ngày kể từ thời điểm đăng ký gói cước thành công lần đầu, hoặc 720 ngày kể từ thời điểm gia hạn gói thành công trong thời gian quy định
K9, K90. C190, C290, C390, C490, C9, C19, C29, C39, C49
QT50, THAGA, THAGA102, THAGA5, THAGA100, MAXTN, 8DMAX, SV100, MAX100. TN50, QN50, MC50, VUADATA4/5/6; C50
C90; C90N; C120, 3C120, 6C120, 12C120
M79, MC90, MC149, MC299, CB3, CB5