Tổng hợp bảng giá cước trả trước Mobifone 2021

Hiện nay Mobifone đang triển khai 3 hình thức tính cước sử dụng dịch vụ di động trả trước với các tên gọi: Mobizone, MobiQ và Mobicard. Hãy cùng khám phá cách tính cước cuộc gọi và tin nhắn nội mạng, liên mạng từ bảng giá cước trả trước của Mobifone nhé! 

Với mỗi hình thức tính cước khác nhau của MobiQ, Mobizone và Mobicard, khách hàng đều nhận được những ưu đãi dành riêng cho mình. Các hình thức tính cước của Mobifone được triển khai nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoàn cảnh và điều kiện đa dạng của người dùng. Tham khảo thông tin của bảng giá cước trả trước Mobifone sẽ giúp bạn có sự lựa chọn phù hợp và tiết kiệm hơn.

Tổng hợp bảng giá cước trả trước MobiFone
Tổng hợp bảng giá cước trả trước MobiFone

Các hình thức tính cước trả trước của Mobifone

Gọi nội vùng cực rẻ với gói trả trước Mobizone

Hình thức trả trước Mobizone được thiết kế dành cho những thuê bao cư trú cố định tại một khu vực, ít di chuyển đến các tỉnh thành khác, hay sử dụng cuộc gọi để liên lạc với thuê bao trong cùng khu vực và hiếm khi nhắn tin. Với cách tính cước của Mobizone, phí gọi đi nội vùng rất rẻ so với cước gọi đi của MobiQ và Mobicard. Tuy nhiên cách tính phí nhắn tin của Mobizone lại cao hơn MobiQ.

  • Cước gọi nội mạng: Trong vùng: 880đồng/phút và Ngoài vùng: 1.880đồng/phút
  • Cước gọi liên mạng: – Trong vùng: 1.280đồng/phút và Ngoài vùng: 1.880đồng/phút
  • Cước tin nhắn nội mạng: 290đồng/sms và cước tin nhắn liên mạng: 350đồng/sms

Lưu ý: Vị trí bạn kích hoạt thành công gói trả trước Mobizone được mặc định là “Khu vực” bạn đăng ký hình thức trả trước.

Gọi, nghe không thời hạn với gói trả trước MobiQ MobiFone

Gói trả trước MobiQ thường được sinh viên, học sinh lựa chọn sử dụng. Hình thức trả trước MobiQ hướng đến những thuê bao thường xuyên nhắn tin và rất hiếm khi chủ động gọi đi. MobiQ cũng là hình thức tính cước có phí nhắn tin rẻ hơn các hình thức trả trước khác, tuy nhiên phí gọi đi của MobiQ cao hơn nhiều so với hình thức trả trước Mobizone (gọi trong zone) và trả trước Mobicard. Đặc biệt MobiQ không giới hạn thời gian sử dụng gói. Chỉ cần bạn có làm phát sinh cước trong vòng 60 ngày (từ sử dụng data, gọi đi hay nhắn tin) là đã có thể nghe gọi thoải mái, không lo hết hạn sử dụng gói..

  • Cước gọi nội mạng: 1.580đồng/phút
  • Cước gọi liên mạng: 1.780đồng/phút
  • Cước nhắn tin nội mạng: 200đồng/sms
  • Cước nhắn tin liên mạng: 250đồng/sms

Gọi đi giá rẻ với gói trả trước Mobicard MobiFone

Đăng ký hình thức trả trước Mobicard sẽ là giải pháp tối ưu nếu bạn thường xuyên gọi đi và hay di chuyển đến các tỉnh, thành khác. Hình thức trả trước Mobicard giới hạn thời gian sử dụng gói song thuê bao thường được nhận khuyến mãi nhân đôi ngày sử dụng khi nạp tiền vào những ngày vàng của Mobifone. Cước gọi đi của trả trước Mobicard rất rẻ so với MobiQ và gọi ngoài vùng của Mobizone.

  • Cước gọi nội mạng: 1.180đồng/phút
  • Cước gọi ngoại mạng: 1.380đồng/phút
  • Cước tin nhắn nội mạng: 290đồng/sms
  • Cước tin nhắn ngoại mạng: 350đồng/sms

Bảng giá cước trả trước Mobifone trên đây sẽ giúp bạn có sự lựa chọn phù hợp với điều kiện và nhu cầu liên lạc của mình.

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Gói dung lượng theo NGÀY
C90N

90k/ 30 ngày
4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C120

120k/ 30 ngày
4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190
190k/ 30 ngày
Thuê bao
Trả sau
4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 100' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100

100k/ 30 ngày
2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps(không giới hạn dung lượng)

- Miễn phí học tại mobistudy.vn
BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED50

50k/ 30 ngày
1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Miễn phí học tại mobistudy.vn
BV ED50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD70500k/ 360 ngày500MB/ ngàyBV 12HD70N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M5050k/ tháng4GB/ thángBV M50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M2525k/ 30 ngày2GB/ thángBV M25 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M1010k/ 30 ngày500MB/ thángBV M10 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD300300k/ tháng33GB/ thángBV HD300 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD400400k/ tháng44GB/ thángBV HD400 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD500500k/ tháng55GB/ thángBV HD500 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
6HD70350k/ 7 kỳ7GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
C290290k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 200' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ƯU TIÊN TRẢ SAU - TRẢ TRƯỚC KHU VỰC HCM
FV9999k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Free data FPTPlay.
- Free 1 tài khoản FPTPlay
BV FV99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FV119119k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Free data FPTPlay.
- Free 1 tài khoản FPTPlay
BV FV119 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
T59

59k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K90

90k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 100' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M79

79k/ tháng- 4 GB Data
- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng.
BV M79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC NHÓM - THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
MFY99
99k/ 30 ngày
- 5GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 200 phút và 60 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY99 gửi 9084
MFY199
199k/ 30 ngày
- 10GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 400 phút và 120 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY199 gửi 9084
MFY399
399k/ 30 ngày
- 20GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 800 phút và 240 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY399 gửi 9084

Chúc bạn đăng ký thành công gói trả trước của Mobifone và sử dụng tiết kiệm nhất!